can hệ

  1. important
    • Vấn đề can hệ
      question importante
  2. qui est en relation avec; qui a rapport à
    • Vấn đề can hệ đến tương lai của đất nước
      question qui a rapport à l'avenir du pays

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "can hệ"

can hệ
Chính sách mới này can hệ đến quyền lợi của mọi người dân.